- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
Bước đầu tiên rất quan trọng.
Sandefjord (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Đây là bước đầu tiên.
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
Bước đầu tiên rất quan trọng.
Sandefjord (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
Đây là bước đầu tiên.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
Tăng Đức Tư (họ Sanders)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.