- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
Đây là một nhà hàng hạng nhất.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
Đây là một nhà hàng hạng nhất.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.