- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
(bóng) phát súng đầu tiên; nước cờ đầu tiên
Đây là phát súng đầu tiên của công ty chúng tôi.
(bóng) phát súng đầu tiên; nước cờ đầu tiên
Đây là phát súng đầu tiên của công ty chúng tôi.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
(bóng) phát súng đầu tiên; nước cờ đầu tiên
(bóng) phát súng đầu tiên; nước cờ đầu tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.