- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
tuyến đầu; hàng đầu; mặt trận
Anh ấy làm việc ở tuyến đầu.
tuyến đầu; hàng đầu
tuyến đầu; hàng đầu; mặt trận
Anh ấy làm việc ở tuyến đầu.
tuyến đầu; hàng đầu
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tuyến đầu; hàng đầu; mặt trận
tuyến đầu; hàng đầu; mặt trận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.