- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
vòng thứ nhất; vòng đầu
Đây là vòng thi đấu đầu tiên.
vòng thứ nhất; vòng đầu
Đây là vòng thi đấu đầu tiên.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vòng thứ nhất; vòng đầu
vòng thứ nhất; vòng đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.