- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Đế quốc Thứ Ba; Đức Quốc xã (1933-1945)
Đệ Tam Đế chế là tên gọi khác của Đức Quốc xã.
Đế quốc Thứ Ba; Đức Quốc xã (1933-1945)
Đệ Tam Đế chế là tên gọi khác của Đức Quốc xã.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Đế quốc Thứ Ba; Đức Quốc xã (1933-1945)
Đế quốc Thứ Ba; Đức Quốc xã (1933-1945)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.