- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Kỷ Thứ Ba; Tân Sinh Đại
Kỷ Đệ Tam là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
kỷ Đệ Tam (kỷ địa chất từ khi khủng long tuyệt chủng cách đây 65 triệu năm)
Kỷ Đệ Tam là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.
Kỷ Thứ Ba; Tân Sinh Đại
Kỷ Đệ Tam là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
kỷ Đệ Tam (kỷ địa chất từ khi khủng long tuyệt chủng cách đây 65 triệu năm)
Kỷ Đệ Tam là một thời kỳ trong kỷ nguyên địa chất.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Kỷ Thứ Ba; Tân Sinh Đại
Kỷ Thứ Ba; Tân Sinh Đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.