- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
người thứ ba; kẻ chen vào
Anh ta là người thứ ba.
(khẩu) người thứ ba (trong quan hệ tình cảm); tiểu tam
Cô ấy đã trở thành người thứ ba.
kẻ thứ ba; người thứ ba; kẻ ngoài cuộc
người thứ ba; kẻ chen vào
Anh ta là người thứ ba.
(khẩu) người thứ ba (trong quan hệ tình cảm); tiểu tam
Cô ấy đã trở thành người thứ ba.
kẻ thứ ba; người thứ ba; kẻ ngoài cuộc
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người thứ ba; kẻ chen vào
người thứ ba; kẻ chen vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người thứ ba; kẻ thứ ba (xen vào quan hệ vợ chồng)
Anh ấy là người thứ ba.
người thứ ba; kẻ thứ ba (trong tranh chấp); kẻ chen chân (trong quan hệ tình cảm)
Chúng tôi không cần người thứ ba.
người thứ ba; bên thứ ba; người ngoài
người thứ ba; bên thứ ba
Anh ấy là người thứ ba.
người thứ ba; kẻ thứ ba (xen vào quan hệ vợ chồng)
Anh ấy là người thứ ba.
người thứ ba; kẻ thứ ba (trong tranh chấp); kẻ chen chân (trong quan hệ tình cảm)
Chúng tôi không cần người thứ ba.
người thứ ba; bên thứ ba; người ngoài
người thứ ba; bên thứ ba
Anh ấy là người thứ ba.