- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中序列中位于第二个位置的xùliè zhōng wèiyú dì èr ge wèizhì de
Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.
cần vọt (thiết bị múc nước giếng dùng đòn bẩy có cần xoay)
中第二回发生或出现的时候dì èr huí fāshēng huò chūxiàn de shíhou
huyện Tự trị Mãn tộc Hoàn Nhân, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中序列中位于第二个位置的xùliè zhōng wèiyú dì èr ge wèizhì de
Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.
cần vọt (thiết bị múc nước giếng dùng đòn bẩy có cần xoay)
中第二回发生或出现的时候dì èr huí fāshēng huò chūxiàn de shíhou
huyện Tự trị Mãn tộc Hoàn Nhân, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.