- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
vòng thứ hai; vòng hai
Đây là vòng thi đấu thứ hai.
vòng thứ hai; vòng hai
Đây là vòng thi đấu thứ hai.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vòng thứ hai; vòng hai
vòng thứ hai; vòng hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.