- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
trao đổi ngang giá; tương đương trao đổi
Trao đổi ngang giá là nguyên tắc cơ bản của kinh tế thị trường.
trao đổi ngang giá; tương đương trao đổi
Trao đổi ngang giá là nguyên tắc cơ bản của kinh tế thị trường.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
trao đổi ngang giá; tương đương trao đổi
trao đổi ngang giá; tương đương trao đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.