- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
phản xạ có điều kiện
Thời gian chờ đợi rất dài.
phản xạ có điều kiện
Thời gian chờ đợi quá lâu rồi.
phản xạ có điều kiện
Thời gian chờ đợi rất dài.
phản xạ có điều kiện
Thời gian chờ đợi quá lâu rồi.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phản xạ có điều kiện
phản xạ có điều kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.