- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
đường đẳng entropy; đường isentropic
Đường đẳng entropy là một khái niệm trong vật lý học.
đường đẳng entropy; đường isentropic
Đường đẳng entropy là một khái niệm trong vật lý học.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường đẳng entropy; đường isentropic
đường đẳng entropy; đường isentropic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.