- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
tam giác đều
Đây là một hình tam giác đều.
tam giác đều
Đây là một hình tam giác đều.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tam giác đều
tam giác đều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.