- ⺮trúc(cây tre)
- 巩củng(củng cố, vững chắc)
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
xây nhà mà hỏi đường (chỉ không biết làm gì) [thành ngữ]
Hỏi người qua đường cách xây nhà, khó mà thành việc.
xây nhà mà bàn với đường (chỉ người vô định kiến, không biết làm việc) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn không có manh mối.
xây nhà mà hỏi đường (chỉ không biết làm gì) [thành ngữ]
Hỏi người qua đường cách xây nhà, khó mà thành việc.
xây nhà mà bàn với đường (chỉ người vô định kiến, không biết làm việc) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn không có manh mối.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
xây nhà mà hỏi đường (chỉ không biết làm gì) [thành ngữ]
xây nhà mà hỏi đường (chỉ không biết làm gì) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.