- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa hẹn
中同意别人的请求或要求;承诺做某事tóngyì biérén de qǐngqiú huò yāoqiú; chéngnuò zuò mǒushì
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.
trả lời; đáp lại; đồng ý; nhận lời
中同意;答复或回应tóngyì; dáfù huò huíyìng
trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa hẹn
中同意别人的请求或要求;承诺做某事tóngyì biérén de qǐngqiú huò yāoqiú; chéngnuò zuò mǒushì
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi.
trả lời; đáp lại; đồng ý; nhận lời
中同意;答复或回应tóngyì; dáfù huò huíyìng
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa hẹn
trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa hẹn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.