- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
chấp nhận; tiếp nhận
中同意或赞成某事;愿意拿取或得到tóngyì huò zànchéng mǒushì; yuànyì náqǔ huò huòdào
Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.
Cô ấy quyết định chấp nhận lời mời làm việc này.
chấp nhận; tiếp nhận
中同意或赞成某事;愿意拿取或得到tóngyì huò zànchéng mǒushì; yuànyì náqǔ huò huòdào
Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.
Cô ấy quyết định chấp nhận lời mời làm việc này.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
chấp nhận; tiếp nhận
chấp nhận; tiếp nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.