- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
cái chốt; cái nêm
Người ký phải là chính chủ.
cái chốt; cái nêm
Người ký phải là chính chủ.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
cái chốt; cái nêm
cái chốt; cái nêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.