- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
thẻ ghi số; thẻ đếm
Anh ấy đã nhận được một khoản phí ký kết.
tiền ký hợp đồng; tiền kí tên
Công ty đã trả cho anh ấy một khoản phí ký kết.
thẻ ghi số; thẻ đếm
Anh ấy đã nhận được một khoản phí ký kết.
tiền ký hợp đồng; tiền kí tên
Công ty đã trả cho anh ấy một khoản phí ký kết.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
thẻ ghi số; thẻ đếm
thẻ ghi số; thẻ đếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.