- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ Hán giản thể; chữ giản hoá
Tôi thích viết chữ giản thể.
chữ Hán giản thể; chữ giản hoá
Tôi thích viết chữ giản thể.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ Hán giản thể; chữ giản hoá
chữ Hán giản thể; chữ giản hoá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.