- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
coi thường; lạnh lùng
Anh ấy tiếp đãi khách sơ sài.
coi thường; lạnh lùng
Anh ấy tiếp đãi khách sơ sài.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
coi thường; lạnh lùng
coi thường; lạnh lùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.