- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
nhập phím tắt; gõ chữ viết tắt
Tôi dùng phương pháp gõ chữ bằng giản bính.
nhập phím tắt; gõ chữ viết tắt
Tôi dùng phương pháp gõ chữ bằng giản bính.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
nhập phím tắt; gõ chữ viết tắt
nhập phím tắt; gõ chữ viết tắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.