- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]
Nói tóm lại, anh ấy là một người tốt.
nói gọn lại; tóm lại; nói ngắn gọn
nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]
Nói tóm lại, anh ấy là một người tốt.
nói gọn lại; tóm lại; nói ngắn gọn
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]
nói một lời mà bao quát tất cả; tóm lại trong một câu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.