- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính là cái gì; xem mình là ai
Bạn nghĩ bạn là ai?
tính cái gì; đủ tư cách gì
Bạn nghĩ bạn là ai?
tính là cái gì; xem mình là ai
Bạn nghĩ bạn là ai?
tính cái gì; đủ tư cách gì
Bạn nghĩ bạn là ai?
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
tính là cái gì; xem mình là ai
tính là cái gì; xem mình là ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.