- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
mặc kệ ai thì kệ; ai thì ai
Mặc kệ tất cả, chúng ta đi trước đi!
mặc dù; bất kể; dù cho
bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]
Mặc kệ hậu quả, chúng ta đi trước đi!
mặc kệ ai thì kệ; ai thì ai
Mặc kệ tất cả, chúng ta đi trước đi!
mặc dù; bất kể; dù cho
bất kể hậu quả ra sao; mặc kệ mọi chuyện [thành ngữ]
Mặc kệ hậu quả, chúng ta đi trước đi!
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mặc kệ ai thì kệ; ai thì ai
mặc kệ ai thì kệ; ai thì ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.