- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
Giun tròn là một loại ký sinh trùng.
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
Giun tròn là một loại ký sinh trùng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
giun ống tròn, một loài giun寄生mang bệnh viêm màng não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.