- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kho thông tin quản lý
Cơ sở dữ liệu thông tin quản lý là một hệ thống quan trọng.
chim yuhina hậu môn hung nâu (Yuhina occipitalis)
kho thông tin quản lý
Cơ sở dữ liệu thông tin quản lý là một hệ thống quan trọng.
chim yuhina hậu môn hung nâu (Yuhina occipitalis)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho thông tin quản lý
kho thông tin quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.