- 竹trúc(tre, trúc)
- 前tiền(phía trước)
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
phím mũi tên
Vui lòng sử dụng phím mũi tên để di chuyển con trỏ.
phím mũi tên
Vui lòng sử dụng phím mũi tên để di chuyển con trỏ.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
phím mũi tên
phím mũi tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.