- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Mĩ Khai Lan Kỷ La
Mĩ Khai Lan Kỷ La
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Mĩ Khai Lan Kỷ La
Mĩ Khai Lan Kỷ La
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.