- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
loại hình; loại; kiểu
中某一类的样式或特点;属于哪一种mǒu yī lèi de yàngshì huò tèdiǎn;shǔyú nǎ yī zhǒng
Đây là loại hình gì?
kiểu (dữ liệu); loại hình
中计算机程序中数据的种类和属性jìsuànjī chéngxù zhōng shùjù de zhǒngléi hé shǔxìng
Biến này thuộc loại gì?
loại hình; loại; kiểu
中某一类的样式或特点;属于哪一种mǒu yī lèi de yàngshì huò tèdiǎn;shǔyú nǎ yī zhǒng
Đây là loại hình gì?
kiểu (dữ liệu); loại hình
中计算机程序中数据的种类和属性jìsuànjī chéngxù zhōng shùjù de zhǒngléi hé shǔxìng
Biến này thuộc loại gì?
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
loại hình; loại; kiểu
loại hình; loại; kiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.