- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
giải độc tố; toxoid (độc tố đã bất hoạt dùng làm vaccine)
Loại độc tố là một loại vắc-xin.
giải độc tố; toxoid (độc tố đã bất hoạt dùng làm vaccine)
Loại độc tố là một loại vắc-xin.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
giải độc tố; toxoid (độc tố đã bất hoạt dùng làm vaccine)
giải độc tố; toxoid (độc tố đã bất hoạt dùng làm vaccine)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.