- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
mặt cầu dài (hình elipsoid dài); khối cầu dẹt kéo dài (toán học)
mặt cầu dài (hình elipsoid dài); khối cầu dẹt kéo dài (toán học)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt cầu dài (hình elipsoid dài); khối cầu dẹt kéo dài (toán học)
mặt cầu dài (hình elipsoid dài); khối cầu dẹt kéo dài (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.