- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 立lập(đứng thẳng)
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
máy gia tốc; bộ tăng tốc
Máy gia tốc hạt là công cụ quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
máy gia tốc; bộ tăng tốc
Máy gia tốc hạt là công cụ quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
máy gia tốc; bộ tăng tốc
máy gia tốc; bộ tăng tốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.