- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
cơm thường, chè mộc; cuộc sống giản dị [thành ngữ]
Cơm rau đạm bạc cũng có thể ăn rất ngon.
súng; khẩu súng
Cơm rau dưa cũng có thể ăn rất ngon.
cơm thường, chè mộc; cuộc sống giản dị [thành ngữ]
Cơm rau đạm bạc cũng có thể ăn rất ngon.
súng; khẩu súng
Cơm rau dưa cũng có thể ăn rất ngon.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm thường, chè mộc; cuộc sống giản dị [thành ngữ]
cơm thường, chè mộc; cuộc sống giản dị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.