- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh thần sảng khoái; tươi tỉnh [thành ngữ]
Anh ấy trông rất phấn chấn.
tinh thần rực rỡ; phấn chấn; hưng phấn [thành ngữ]
Anh ấy trông rất có tinh thần.
tinh thần sảng khoái; tươi tỉnh [thành ngữ]
Anh ấy trông rất phấn chấn.
tinh thần rực rỡ; phấn chấn; hưng phấn [thành ngữ]
Anh ấy trông rất có tinh thần.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tinh thần sảng khoái; tươi tỉnh [thành ngữ]
tinh thần sảng khoái; tươi tỉnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.