- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
Chúng ta dán giấy dán tường đi.
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
Chúng ta dán giấy dán tường đi.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.