- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
một tên ngu ngốc; kẻ đần độn
Bạn đúng là một kẻ hồ đồ!
chỉ bẩn; người ngu ngốc
Bạn đúng là một kẻ ngốc!
một tên ngu ngốc; kẻ đần độn
Bạn đúng là một kẻ hồ đồ!
chỉ bẩn; người ngu ngốc
Bạn đúng là một kẻ ngốc!
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
một tên ngu ngốc; kẻ đần độn
một tên ngu ngốc; kẻ đần độn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.