- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
mơ hồ; không rõ ràng
Anh ấy luôn mơ hồ.
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
Anh ấy luôn hồ đồ.
mờ nhạt; không rõ ràng
mơ hồ; không rõ ràng
Anh ấy luôn mơ hồ.
mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm
Anh ấy luôn hồ đồ.
mờ nhạt; không rõ ràng
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
mơ hồ; không rõ ràng
mơ hồ; không rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ
Anh ấy đã làm mất chìa khóa một cách lơ đễnh.
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn hồ đồ.
lẫn lộn; mơ hồ; không hiểu gì cả [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn lộn xộn.
ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ
Anh ấy đã làm mất chìa khóa một cách lơ đễnh.
bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn hồ đồ.
lẫn lộn; mơ hồ; không hiểu gì cả [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn lộn xộn.