- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
cuối cùng; đến nơi rồi
中经过很长时间后,事情终于发生或完成jīngguò hěn cháng shíjiān hòu, shìqing zhōngyú fāshēng huò wánchéng
Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.
rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng
中在长时间等待或经过困难后,最后发生了某事zài chángshíjiān děngdài huò jīngguò kùnnan hòu, zuìhòu fāshēngle mǒushì
cuối cùng; đến nơi rồi
cuối cùng; đến nơi rồi
中经过很长时间后,事情终于发生或完成jīngguò hěn cháng shíjiān hòu, shìqing zhōngyú fāshēng huò wánchéng
Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.
rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng
中在长时间等待或经过困难后,最后发生了某事zài chángshíjiān děngdài huò jīngguò kùnnan hòu, zuìhòu fāshēngle mǒushì
cuối cùng; đến nơi rồi
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
cuối cùng; đến nơi rồi
cuối cùng; đến nơi rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中经过很长时间,最后发生或完成jīngguò hěn cháng shíjiān, zuìhòu fāshēng huò wánchéng
Cuối cùng anh ấy cũng đến rồi.
cuối cùng; rốt cuộc
中到底;在长时间后最后发生dào dǐ; zài cháng shíjiān hòu zuì hòu fāshēng
中经过很长时间,最后发生或完成jīngguò hěn cháng shíjiān, zuìhòu fāshēng huò wánchéng
Cuối cùng anh ấy cũng đến rồi.
cuối cùng; rốt cuộc
中到底;在长时间后最后发生dào dǐ; zài cháng shíjiān hòu zuì hòu fāshēng