- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难或努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan huò nǔlì cái zuòdào
Tôi rất khó khăn mới tìm thấy anh ấy.
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难和努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan hé nǔlì cái zuòdào
Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难或努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan huò nǔlì cái zuòdào
Tôi rất khó khăn mới tìm thấy anh ấy.
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
中经过很大困难和努力才做到jīngguò hěn dà kùnnan hé nǔlì cái zuòdào
Tôi rất khó khăn mới tìm được anh ấy.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
mới khó khăn lắm mới; vất vả lắm mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.