- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
không chịu được suy xét; không đứng vững khi bị xem xét kỹ
Cách nói này không chịu được sự xem xét.
không chịu được suy xét; không đứng vững khi bị xem xét kỹ
Cách nói này không chịu được sự xem xét.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
không chịu được suy xét; không đứng vững khi bị xem xét kỹ
không chịu được suy xét; không đứng vững khi bị xem xét kỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.