- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kéo dài không ngừng; vỗ tay liên tục [thành ngữ]
Tiếng vỗ tay kéo dài không ngớt.
kéo dài không ngừng; vỗ tay liên tục [thành ngữ]
Tiếng vỗ tay kéo dài không ngớt.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kéo dài không ngừng; vỗ tay liên tục [thành ngữ]
kéo dài không ngừng; vỗ tay liên tục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.