- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
中很多次地发生;总是重复出现hěnduō cì de fāshēng;zǒngshì chóngfù chūxiàn
Anh ấy thường xuyên đến đây.
Tôi gặp anh ấy luôn.
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
中很多次地发生;总是重复出现hěnduō cì de fāshēng;zǒngshì chóngfù chūxiàn
Anh ấy thường xuyên đến đây.
Tôi gặp anh ấy luôn.
Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
thường xuyên; luôn luôn; thường hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thường xuyên; hằng ngày; thường ngày
中总是发生或出现;不是偶然zǒngshì fāshēng huò chūxiàn;búshì ǒurán
Đây là quần áo tôi thường mặc.
thường xuyên; hằng ngày; thường ngày
中总是发生或出现;不是偶然zǒngshì fāshēng huò chūxiàn;búshì ǒurán
Đây là quần áo tôi thường mặc.