- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
biểu tượng cảm xúc; emoji
Tôi thích dùng emoji để bày tỏ cảm xúc.
biểu tượng cảm xúc; emoji
Tôi thích dùng emoji để bày tỏ cảm xúc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
biểu tượng cảm xúc; emoji
biểu tượng cảm xúc; emoji
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.