- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
kỳ thi tuyển sinh thống nhất; tuyển sinh quốc gia thống nhất
Kỳ thi tuyển sinh thống nhất rất khó.
kỳ thi tuyển sinh thống nhất; tuyển sinh quốc gia thống nhất
Kỳ thi tuyển sinh thống nhất rất khó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
kỳ thi tuyển sinh thống nhất; tuyển sinh quốc gia thống nhất
kỳ thi tuyển sinh thống nhất; tuyển sinh quốc gia thống nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.