- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
Tòa án giữ nguyên bản án gốc.
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
Tòa án giữ nguyên bản án gốc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.