- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem.
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
Trăm nghe không bằng một thấy, tôi vẫn nên tự mình đi xem.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
tai nghe không bằng mắt thấy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.