- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hội chứng kiệt sức nghề nghiệp
Anh ấy mắc hội chứng kiệt sức nghề nghiệp.
hội chứng kiệt sức nghề nghiệp
Anh ấy mắc hội chứng kiệt sức nghề nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hội chứng kiệt sức nghề nghiệp
hội chứng kiệt sức nghề nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.