- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
chức vị; chức danh; vị trí công việc
中在机关、企业等地方工作的岗位zài jīguān、qǐyè děng dìfang gōngzuò de gǎngwèi
Anh ấy đã có một vị trí mới.
chức vị; chức danh; vị trí công việc
中在机关、企业等地方工作的岗位zài jīguān、qǐyè děng dìfang gōngzuò de gǎngwèi
Anh ấy đã có một vị trí mới.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
chức vị; chức danh; vị trí công việc
chức vị; chức danh; vị trí công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.