- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
Đây là chức phận của tôi.
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
Đây là chức phận của tôi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.